noise nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

noise nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm noise giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của noise.

Từ điển Anh Việt

  • noise


    * danh từ

    tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo

    to make a noise: làm ồn

    to make a noise in the world: nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều

    * ngoại động từ

    loan (tin), đồn

    it was noised abroad that: có tin đồn rằng

  • noise

    nhiễu (âm), tiếng ồn

    additive n. nhiễu cộng

    Gaussian n. nhiễu Gauxơ

    hum n. nhiễu phông

    man-made n. (điều khiển học) nhiễu nhân tạo

    tube n. nhiễu của đền

    white n. nhiễu trắng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • noise

    * kinh tế

    sự nhiễu tạp

    * kỹ thuật

    âm tạp


    nhiễu âm

    xây dựng:

    tiếng động

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • noise

    sound of any kind (especially unintelligible or dissonant sound)

    he enjoyed the street noises

    they heard indistinct noises of people talking

    during the firework display that ended the gala the noise reached 98 decibels

    the auditory experience of sound that lacks musical quality; sound that is a disagreeable auditory experience

    modern music is just noise to me

    Synonyms: dissonance, racket

    electrical or acoustic activity that can disturb communication

    Synonyms: interference, disturbance

    a loud outcry of protest or complaint

    the announcement of the election recount caused a lot of noise

    whatever it was he didn't like it and he was going to let them know by making as loud a noise as he could

    incomprehensibility resulting from irrelevant information or meaningless facts or remarks

    all the noise in his speech concealed the fact that he didn't have anything to say


    randomness: the quality of lacking any predictable order or plan

    Synonyms: haphazardness, stochasticity

    make noise: emit a noise

    Synonyms: resound