inspired nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

inspired nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm inspired giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của inspired.

Từ điển Anh Việt

  • inspired


    * tính từ

    đầy cảm hứng

    an inspired poem: một bài thơ đầy cảm hứng

    do người khác mớm cho, người khác xúi giục, do người có thế lực mớm cho

    hít vào, thở vào

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • inspired


    inspire: heighten or intensify

    These paintings exalt the imagination

    Synonyms: animate, invigorate, enliven, exalt

    inspire: supply the inspiration for

    The article about the artist inspired the exhibition of his recent work

    prompt: serve as the inciting cause of

    She prompted me to call my relatives

    Synonyms: inspire, instigate

    cheer: spur on or encourage especially by cheers and shouts

    The crowd cheered the demonstrating strikers

    Synonyms: root on, inspire, urge, barrack, urge on, exhort, pep up

    revolutionize: fill with revolutionary ideas

    Synonyms: revolutionise, inspire

    inhale: draw in (air)

    Inhale deeply

    inhale the fresh mountain air

    The patient has trouble inspiring

    The lung cancer patient cannot inspire air very well

    Synonyms: inspire, breathe in

    Antonyms: exhale

    divine: being of such surpassing excellence as to suggest inspiration by the gods

    her pies were simply divine

    the divine Shakespeare

    an elysian meal

    an inspired performance

    Synonyms: elysian