inspire nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

inspire nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm inspire giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của inspire.

Từ điển Anh Việt

  • inspire


    * ngoại động từ

    truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)

    gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục

    hít vào, thở vào

    (tôn giáo) linh cảm

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • inspire

    * kỹ thuật

    hút vào

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • inspire

    heighten or intensify

    These paintings exalt the imagination

    Synonyms: animate, invigorate, enliven, exalt

    supply the inspiration for

    The article about the artist inspired the exhibition of his recent work


    prompt: serve as the inciting cause of

    She prompted me to call my relatives

    Synonyms: instigate

    cheer: spur on or encourage especially by cheers and shouts

    The crowd cheered the demonstrating strikers

    Synonyms: root on, urge, barrack, urge on, exhort, pep up

    revolutionize: fill with revolutionary ideas

    Synonyms: revolutionise

    inhale: draw in (air)

    Inhale deeply

    inhale the fresh mountain air

    The patient has trouble inspiring

    The lung cancer patient cannot inspire air very well

    Synonyms: breathe in

    Antonyms: exhale