divine nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

divine nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm divine giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của divine.

Từ điển Anh Việt

  • divine


    * tính từ

    thần thanh, thiêng liêng

    divine worship: sự thờ cúng thần thánh

    tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm

    divine beauty: sắc đẹp tuyệt trần

    * danh từ

    nhà thần học

    * động từ

    đoán, tiên đoán, bói

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • divine

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    siêu phàm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • divine

    perceive intuitively or through some inexplicable perceptive powers

    search by divining, as if with a rod

    He claimed he could divine underground water

    emanating from God

    divine judgment

    divine guidance

    everything is black or white...satanic or godly"-Saturday Review

    Synonyms: godly

    being or having the nature of a god; 'tis God-like to create"-J.G.Saxe

    the custom of killing the divine king upon any serious failure of his...powers"-J.G.Frazier

    the divine will

    the divine capacity for love

    'Tis wise to learn

    Synonyms: godlike

    devoted to or in the service or worship of a deity

    divine worship

    divine liturgy

    appropriate to or befitting a god

    the divine strength of Achilles

    a man of godlike sagacity

    man must play God for he has acquired certain godlike powers"-R.H.Roveref

    Synonyms: godlike

    being of such surpassing excellence as to suggest inspiration by the gods

    her pies were simply divine

    the divine Shakespeare

    an elysian meal

    an inspired performance

    Synonyms: elysian, inspired


    godhead: terms referring to the Judeo-Christian God

    Synonyms: Lord, Creator, Maker, God Almighty, Almighty, Jehovah

    cleric: a clergyman or other person in religious orders

    Synonyms: churchman, ecclesiastic

    providential: resulting from divine providence

    providential care

    a providential visitation