ferment nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ferment nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ferment giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ferment.

Từ điển Anh Việt

  • ferment


    * danh từ


    con men

    sự lên men

    sự khích động, sự vận động

    sự xôn xao, sự náo động

    * nội động từ

    lên men, dậy men

    xôn xao, sôi sục, náo động

    * ngoại động từ

    làm lên men, làm dậy men

    kích thích, khích động, vận động, xúi giục

    làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • ferment

    * kinh tế


    lên men

    * kỹ thuật


Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ferment

    a substance capable of bringing about fermentation

    be in an agitated or excited state

    The Middle East is fermenting

    Her mind ferments

    work up into agitation or excitement

    Islam is fermenting Africa

    cause to undergo fermentation

    We ferment the grapes for a very long time to achieve high alcohol content

    The vintner worked the wine in big oak vats

    Synonyms: work


    agitation: a state of agitation or turbulent change or development

    the political ferment produced new leadership

    social unrest

    Synonyms: fermentation, tempestuousness, unrest

    zymosis: a process in which an agent causes an organic substance to break down into simpler substances; especially, the anaerobic breakdown of sugar into alcohol

    Synonyms: zymolysis, fermentation, fermenting

    sour: go sour or spoil

    The milk has soured

    The wine worked

    The cream has turned--we have to throw it out

    Synonyms: turn, work