encounter nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

encounter nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm encounter giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của encounter.

Từ điển Anh Việt

  • encounter


    * danh từ

    sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ

    sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...)

    * ngoại động từ

    gặp thình lình, bắt gặp

    chạm trán, đọ sức với, đấu với

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • encounter

    a casual meeting with a person or thing

    Synonyms: coming upon


    brush: a minor short-term fight

    Synonyms: clash, skirmish

    meeting: a casual or unexpected convergence

    he still remembers their meeting in Paris

    there was a brief encounter in the hallway

    confrontation: a hostile disagreement face-to-face

    Synonyms: showdown, face-off

    meet: come together

    I'll probably see you at the meeting

    How nice to see you again!

    Synonyms: run into, run across, come across, see

    find: come upon, as if by accident; meet with

    We find this idea in Plato

    I happened upon the most wonderful bakery not very far from here

    She chanced upon an interesting book in the bookstore the other day

    Synonyms: happen, chance, bump

    run into: be beset by

    The project ran into numerous financial difficulties

    meet: experience as a reaction

    My proposal met with much opposition

    Synonyms: receive

    meet: contend against an opponent in a sport, game, or battle

    Princeton plays Yale this weekend

    Charlie likes to play Mary

    Synonyms: play, take on