combine nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

combine nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm combine giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của combine.

Từ điển Anh Việt

  • combine


    * danh từ

    (thương nghiệp) côngbin, xanhđica

    a wheat combine: côngbin lúa mì

    máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester)

    * động từ

    kết hợp, phối hợp

    to combine forces: phối hợp các lực lượng

    combined operation: (quân sự) cuộc hành quân phối hợp

    (hoá học) hoá hợp

    (toán học) tổ hợp

  • combine

    (Tech) kết hợp

  • combine

    tổ hợp lại, kết hợp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • combine

    * kinh tế



    liên minh công nghiệp

    nghiệp hội





    * kỹ thuật

    kết hợp

    liên kết

    nhà máy liên hợp

    máy liên hợp

    phối hợp

    sự kết hợp

    tổ hợp

    toán & tin:

    tổ hợp (chương trình)

    tổ hợp lại

    xây dựng:

    xí nghiệp liên hợp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • combine

    harvester that heads and threshes and cleans grain while moving across the field

    add together from different sources

    combine resources

    join for a common purpose or in a common action

    These forces combined with others


    trust: a consortium of independent organizations formed to limit competition by controlling the production and distribution of a product or service

    they set up the trust in the hope of gaining a monopoly

    Synonyms: corporate trust, cartel

    combining: an occurrence that results in things being united

    unite: have or possess in combination

    she unites charm with a good business sense

    compound: put or add together

    combine resources

    compound: combine so as to form a whole; mix

    compound the ingredients

    aggregate: gather in a mass, sum, or whole

    blend: mix together different elements

    The colors blend well

    Synonyms: flux, mix, conflate, commingle, immix, fuse, coalesce, meld, merge