assure nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

assure nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm assure giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của assure.

Từ điển Anh Việt

  • assure


    * ngoại động từ

    làm cho vững tâm, làm cho tin chắc

    quả quyết, cam đoan

    đảm bảo

    hard work work usually assures success: chăm chỉ thường bảo đảm sự thành công

    bảo hiểm

    to assure one's life: bảo hiểm tính mệnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • assure

    inform positively and with certainty and confidence

    I tell you that man is a crook!

    Synonyms: tell

    assure somebody of the truth of something with the intention of giving the listener confidence

    I assured him that traveling to Cambodia was safe


    guarantee: make certain of

    This nest egg will ensure a nice retirement for us

    Preparation will guarantee success!

    Synonyms: ensure, insure, secure

    see: be careful or certain to do something; make certain of something

    He verified that the valves were closed

    See that the curtains are closed

    control the quality of the product

    Synonyms: check, insure, see to it, ensure, control, ascertain

    reassure: cause to feel sure; give reassurance to

    The airline tried to reassure the customers that the planes were safe

    Antonyms: worry

    promise: make a promise or commitment