guarantee nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

guarantee nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm guarantee giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của guarantee.

Từ điển Anh Việt

  • guarantee


    * danh từ

    (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh

    (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh

    to be a guarantee for a friend's life story: làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn

    to become guarantee for: đứng bảo lãnh cho

    (pháp lý) người được bảo lãnh

    (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm

    (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc

    blue skies are not always a guarantee of fine weather: bầu trời xanh chưa chắc là thời tiết đã đẹp

    * ngoại động từ

    bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì)

    (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan

  • guarantee

    bảo đảm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • guarantee

    a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications

    Synonyms: warrant, warrantee, warranty

    an unconditional commitment that something will happen or that something is true

    there is no guarantee that they are not lying

    a collateral agreement to answer for the debt of another in case that person defaults

    Synonyms: guaranty

    give surety or assume responsibility

    I vouch for the quality of my products

    Synonyms: vouch

    make certain of

    This nest egg will ensure a nice retirement for us

    Preparation will guarantee success!

    Synonyms: ensure, insure, assure, secure

    stand behind and guarantee the quality, accuracy, or condition of

    The dealer warrants all the cars he sells

    I warrant this information

    Synonyms: warrant


    undertake: promise to do or accomplish

    guarantee to free the prisoners