assist nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

assist nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm assist giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của assist.

Từ điển Anh Việt

  • assist


    * ngoại động từ

    giúp, giúp đỡ

    to assist someone in doing something: giúp ai làm việc gì

    * nội động từ

    dự, có mặt

    to assist at a ceremony: dự một buổi lễ

    to assist in: tham gia

  • assist

    giúp đỡ, tương trợ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • assist

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    giúp đỡ

    xây dựng:

    trợ lý

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • assist

    (sports) the act of enabling another player to make a good play

    act as an assistant in a subordinate or supportive function


    aid: the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    he gave me an assist with the housework

    could not walk without assistance

    rescue party went to their aid

    offered his help in unloading

    Synonyms: assistance, help

    help: give help or assistance; be of service

    Everyone helped out during the earthquake

    Can you help me carry this table?

    She never helps around the house

    Synonyms: aid

    serve: work for or be a servant to

    May I serve you?

    She attends the old lady in the wheelchair

    Can you wait on our table, please?

    Is a salesperson assisting you?

    The minister served the King for many years

    Synonyms: attend to, wait on, attend