accurate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

accurate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm accurate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của accurate.

Từ điển Anh Việt

  • accurate


    * tính từ

    đúng đắn, chính xác, xác đáng

    an accurate watch: đồng hồ chính xác

    an accurate remark: một nhận xét xác đáng

  • accurate

    chính xác

    a. to five decimalplaces chính xác dến năm số thập phân

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • accurate

    * kỹ thuật


    đúng đắn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • accurate

    conforming exactly or almost exactly to fact or to a standard or performing with total accuracy

    an accurate reproduction

    the accounting was accurate

    accurate measurements

    an accurate scale

    Antonyms: inaccurate

    (of ideas, images, representations, expressions) characterized by perfect conformity to fact or truth; strictly correct

    a precise image

    a precise measurement

    Synonyms: exact, precise