stray nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stray nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stray giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stray.

Từ điển Anh Việt

  • stray


    * tính từ

    lạc, bị lạc

    rải rác, lác đác, tản mạn

    a few stray houses: vài nhà rải rác

    * danh từ

    súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc

    tài sản không có kế thừa

    (rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí

    waifs and strays

    (xem) waif

    * nội động từ

    lạc đường, đi lạc

    lầm đường lạc lối

    (thơ ca) lang thang

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stray

    an animal that has strayed (especially a domestic animal)

    wander from a direct course or at random

    The child strayed from the path and her parents lost sight of her

    don't drift from the set course

    Synonyms: err, drift

    (of an animal) having no home or having wandered away from home

    a stray calf

    a stray dog


    roll: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment

    The gypsies roamed the woods

    roving vagabonds

    the wandering Jew

    The cattle roam across the prairie

    the laborers drift from one town to the next

    They rolled from town to town

    Synonyms: wander, swan, tramp, roam, cast, ramble, rove, range, drift, vagabond

    digress: lose clarity or turn aside especially from the main subject of attention or course of argument in writing, thinking, or speaking

    She always digresses when telling a story

    her mind wanders

    Don't digress when you give a lecture

    Synonyms: divagate, wander

    isolated: not close together in time

    isolated instances of rebellion

    a few stray crumbs