sprinkling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sprinkling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sprinkling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sprinkling.

Từ điển Anh Việt

  • sprinkling


    * danh từ

    sự rải, sự rắc

    a sprinkling of houses: nhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà

    một ít

    a sprinkling of knowledge: một ít kiến thức

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • sprinkling

    * kỹ thuật

    sự phun tưới

    sự tưới

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sprinkling


    scattering: a small number (of something) dispersed haphazardly

    the first scatterings of green

    a sprinkling of grey at his temples

    scattering: a light shower that falls in some locations and not others nearby

    Synonyms: sprinkle

    aspersion: the act of sprinkling water in baptism (rare)

    sprinkle: the act of sprinkling or splashing water

    baptized with a sprinkling of holy water

    a sparge of warm water over the malt

    Synonyms: sparge

    scatter: distribute loosely

    He scattered gun powder under the wagon

    Synonyms: sprinkle, dot, dust, disperse

    sprinkle: cause (a liquid) to spatter about, especially with force

    She splashed the water around her

    Synonyms: splash, splosh

    sprinkle: rain gently

    It has only sprinkled, but the roads are slick

    Synonyms: spit, spatter, patter, pitter-patter

    sprinkle: scatter with liquid; wet lightly

    Sprinkle the lawn

    Synonyms: sparge, besprinkle