snappy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

snappy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm snappy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của snappy.

Từ điển Anh Việt

  • snappy


    * tính từ

    gắt gỏng, cắn cảu

    (thông tục) gay gắt, đốp chát

    a snappy reply: câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát

    (thông tục) sinh động, đầy sinh khí (văn)

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ

    a snappy pace: bước đi nhanh nhẹn mạnh mẽ

    make it snappy!

    (thông tục) làm mau lên!

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • snappy

    smart and fashionable

    snappy conversation

    some sharp and whipping lines

    Synonyms: whipping


    snappish: apt to speak irritably

    a snappish tone of voice

    crisp: pleasantly cold and invigorating

    crisp clear nights and frosty mornings

    a nipping wind

    a nippy fall day

    snappy weather

    Synonyms: frosty, nipping, nippy

    dapper: marked by up-to-dateness in dress and manners

    a dapper young man

    a jaunty red hat

    Synonyms: dashing, jaunty, natty, raffish, rakish, spiffy, spruce

    alert: quick and energetic

    a brisk walk in the park

    a lively gait

    a merry chase

    traveling at a rattling rate

    a snappy pace

    a spanking breeze

    Synonyms: brisk, lively, merry, rattling, spanking, zippy