regurgitate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

regurgitate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm regurgitate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của regurgitate.

Từ điển Anh Việt

  • regurgitate


    * động từ

    ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra

    phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • regurgitate

    pour or rush back

    The blood regurgitates into the heart ventricle

    feed through the beak by regurgitating previously swallowed food

    many birds feed their young by regurgitating what they have swallowed and carried to the nest

    repeat after memorization

    For the exam, you must be able to regurgitate the information

    Synonyms: reproduce


    vomit: eject the contents of the stomach through the mouth

    After drinking too much, the students vomited

    He purged continuously

    The patient regurgitated the food we gave him last night

    Synonyms: vomit up, purge, cast, sick, cat, be sick, disgorge, regorge, retch, puke, barf, spew, spue, chuck, upchuck, honk, throw up

    Antonyms: keep down