non compos mentis nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

non compos mentis nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm non compos mentis giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của non compos mentis.

Từ điển Anh Việt

  • non compos mentis

    * tính từ

    không chịu trách nhiệm pháp lý vì lý do mất trí

    lơ mơ, lim dim, thiếu sáng suốt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • non compos mentis

    not of sound mind, memory, or understanding; in law, not competent to go to trial

    Synonyms: of unsound mind