halt nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

halt nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm halt giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của halt.

Từ điển Anh Việt

  • halt


    * danh từ

    sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...)

    to come to a halt: tạm dừng lại

    to call a halt: ra lệnh ngừng lại

    (ngành đường sắt) ga xép

    * nội động từ

    dừng chân, nghỉ chân

    * ngoại động từ

    cho dừng lại; bắt dừng lại

    * danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh

    * nội động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) đi khập khiễng, đi tập tễnh

    đi ngập ngừng

    ngập ngừng, lưỡng lự, do dự

    to halt between two opinions: lưỡng lự giữa hai ý kiến

    què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...)

    * tính từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) què, khập khểnh, tập tễnh

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • halt

    * kỹ thuật

    bến dừng

    bến tàu


    gác máy

    sự dừng

    sự dừng lại

    sự ngừng lại

    sự treo


    giao thông & vận tải:

    bến xe

    thời gian dừng

    trạm dừng

    xây dựng:

    ga xép

    toán & tin:

    tạm dừng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • halt

    cause to stop

    Halt the engines

    Arrest the progress

    halt the presses

    Synonyms: hold, arrest


    arrest: the state of inactivity following an interruption

    the negotiations were in arrest

    held them in check

    during the halt he got some lunch

    the momentary stay enabled him to escape the blow

    he spent the entire stop in his seat

    Synonyms: check, hitch, stay, stop, stoppage

    stop: the event of something ending

    it came to a stop at the bottom of the hill

    freeze: an interruption or temporary suspension of progress or movement

    a halt in the arms race

    a nuclear freeze

    stop: come to a halt, stop moving

    the car stopped

    She stopped in front of a store window

    Antonyms: start

    stop: stop from happening or developing

    Block his election

    Halt the process

    Synonyms: block, kibosh

    stem: stop the flow of a liquid

    staunch the blood flow

    stem the tide

    Synonyms: stanch, staunch

    crippled: disabled in the feet or legs

    a crippled soldier

    a game leg

    Synonyms: halting, lame, gimpy, game