wretched nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wretched nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wretched giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wretched.

Từ điển Anh Việt

  • wretched


    * tính từ

    khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh

    a wretched life: cuộc sống cùng khổ

    xấu, tồi, đáng chê

    wretched weather: thời tiết xấu

    wretched food: thức ăn tồi

    a wretched poet: thi sĩ tồi

    thảm hại, quá tệ

    a wretched mistake: một lỗi thảm hại

    the wretched stupidity of...: sự ngu đần thảm hại của...

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • wretched


    deplorable: of very poor quality or condition

    deplorable housing conditions in the inner city

    woeful treatment of the accused

    woeful errors of judgment

    Synonyms: execrable, miserable, woeful

    miserable: characterized by physical misery

    a wet miserable weekend

    spent a wretched night on the floor

    miserable: very unhappy; full of misery

    he felt depressed and miserable

    a message of hope for suffering humanity

    wretched prisoners huddled in stinking cages

    Synonyms: suffering

    despicable: morally reprehensible

    would do something as despicable as murder

    ugly crimes

    the vile development of slavery appalled them

    a slimy little liar

    Synonyms: ugly, vile, slimy, unworthy, worthless

    hapless: deserving or inciting pity

    a hapless victim

    miserable victims of war

    the shabby room struck her as extraordinarily pathetic"- Galsworthy

    piteous appeals for help

    pitiable homeless children

    a pitiful fate

    Oh, you poor thing

    his poor distorted limbs

    a wretched life

    Synonyms: miserable, misfortunate, pathetic, piteous, pitiable, pitiful, poor