wretchedness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

wretchedness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm wretchedness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của wretchedness.

Từ điển Anh Việt

  • wretchedness


    * danh từ

    sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh

    tính chất xấu, tính chất tồi

    tính chất thảm hại, tính chất quá tệ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • wretchedness

    the character of being uncomfortable and unpleasant

    the wretchedness for which these prisons became known

    the grey wretchedness of the rain

    the quality of being poor and inferior and sorry

    he has compiled a record second to none in its wretchedness


    misery: a state of ill-being due to affliction or misfortune

    the misery and wretchedness of those slums is intolerable

    Synonyms: miserableness