deplorable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

deplorable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm deplorable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của deplorable.

Từ điển Anh Việt

  • deplorable


    * tính từ

    đáng thương

    (thông tục) đáng trách, tồi, xấu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • deplorable

    bad; unfortunate

    my finances were in a deplorable state

    a lamentable decision

    her clothes were in sad shape

    a sorry state of affairs

    Synonyms: distressing, lamentable, pitiful, sad, sorry

    of very poor quality or condition

    deplorable housing conditions in the inner city

    woeful treatment of the accused

    woeful errors of judgment

    Synonyms: execrable, miserable, woeful, wretched


    condemnable: bringing or deserving severe rebuke or censure

    a criminal waste of talent

    a deplorable act of violence

    adultery is as reprehensible for a husband as for a wife

    Synonyms: criminal, reprehensible, vicious