distressing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

distressing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm distressing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của distressing.

Từ điển Anh Việt

  • distressing


    * tính từ ((cũng) distressful)

    làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn

    làm lo âu, làm lo lắng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • distressing

    causing distress or worry or anxiety

    distressing (or disturbing) news

    lived in heroic if something distressful isolation

    a disturbing amount of crime

    a revelation that was most perturbing

    a new and troubling thought

    in a particularly worrisome predicament

    a worrying situation

    a worrying time

    Synonyms: distressful, disturbing, perturbing, troubling, worrisome, worrying


    straiten: bring into difficulties or distress, especially financial hardship

    Synonyms: distress

    distress: cause mental pain to

    The news of her child's illness distressed the mother

    deplorable: bad; unfortunate

    my finances were in a deplorable state

    a lamentable decision

    her clothes were in sad shape

    a sorry state of affairs

    Synonyms: lamentable, pitiful, sad, sorry