waking nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

waking nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm waking giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của waking.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • waking

    the state of remaining awake

    days of danger and nights of waking

    Antonyms: sleeping

    marked by full consciousness or alertness

    worked every moment of my waking hours

    Synonyms: wakeful


    wake: be awake, be alert, be there

    Antonyms: sleep

    wake up: stop sleeping

    She woke up to the sound of the alarm clock

    Synonyms: awake, arouse, awaken, wake, come alive, waken

    Antonyms: fall asleep

    inflame: arouse or excite feelings and passions

    The ostentatious way of living of the rich ignites the hatred of the poor

    The refugees' fate stirred up compassion around the world

    Wake old feelings of hatred

    Synonyms: stir up, wake, ignite, heat, fire up

    wake: make aware of

    His words woke us to terrible facts of the situation

    awaken: cause to become awake or conscious

    He was roused by the drunken men in the street

    Please wake me at 6 AM.

    Synonyms: wake, waken, rouse, wake up, arouse

    Antonyms: cause to sleep

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến englishsticky@gmail.com (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).