upper nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

upper nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm upper giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của upper.

Từ điển Anh Việt

  • upper

    /' p /

    * tính từ

    trên, cao, thượng

    the upper jaw: hàm trên

    the upper ten (thousand): tầng lớp quý tộc

    the Upper House: thượng nghị viện

    (địa lý,địa chất) muộn

    upper Cambrian: cambri muộn

    mặc ngoài, khoác ngoài (áo)

    * danh từ

    mũ giày

    (số nhiều) ghệt

    to be [down] on one's uppers

    (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

  • upper


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • upper

    * kỹ thuật


    phía trên

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • upper

    piece of leather or synthetic material that forms the part of a shoe or boot above the sole that encases the foot

    Uppers come in many styles

    the topmost one of two

    higher in place or position

    the upper bunk

    in the upper center of the picture

    the upper stories

    superior in rank or accomplishment

    the upper half of the class


    upper berth: the higher of two berths

    amphetamine: a central nervous system stimulant that increases energy and decreases appetite; used to treat narcolepsy and some forms of depression

    Synonyms: pep pill, speed