toil nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

toil nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm toil giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của toil.

Từ điển Anh Việt

  • toil


    * danh từ

    công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc

    * nội động từ

    làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc

    đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc

    to toil up a slope: leo lên dốc một cách mệt nhọc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • toil


    labor: productive work (especially physical work done for wages)

    his labor did not require a great deal of skill

    Synonyms: labour

    labor: work hard

    She was digging away at her math homework

    Lexicographers drudge all day long

    Synonyms: labour, fag, travail, grind, drudge, dig, moil