teaching nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

teaching nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm teaching giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của teaching.

Từ điển Anh Việt

  • teaching


    * danh từ

    sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo

    nghề dạy học

    lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn

    the teachings of experience: bài học kinh nghiệm

    the teachings of Lenin: những lời dạy của Lê-nin

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • teaching

    the profession of a teacher

    he prepared for teaching while still in college

    pedagogy is recognized as an important profession

    Synonyms: instruction, pedagogy

    a doctrine that is taught

    the teachings of religion

    he believed all the Christian precepts

    Synonyms: precept, commandment


    education: the activities of educating or instructing; activities that impart knowledge or skill

    he received no formal education

    our instruction was carefully programmed

    good classroom teaching is seldom rewarded

    Synonyms: instruction, pedagogy, didactics, educational activity

    teach: impart skills or knowledge to

    I taught them French

    He instructed me in building a boat

    Synonyms: learn, instruct

    teach: accustom gradually to some action or attitude

    The child is taught to obey her parents