supporter nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

supporter nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm supporter giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của supporter.

Từ điển Anh Việt

  • supporter


    * danh từ

    vật chống đỡ

    người ủng hộ

    hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • supporter

    * kỹ thuật

    giá đỡ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • supporter

    a person who backs a politician or a team etc.

    all their supporters came out for the game

    they are friends of the library

    Synonyms: protagonist, champion, admirer, booster, friend


    patron: someone who supports or champions something

    Synonyms: sponsor

    assistant: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose

    my invaluable assistant

    they hired additional help to finish the work

    Synonyms: helper, help

    garter: a band (usually elastic) worn around the leg to hold up a stocking (or around the arm to hold up a sleeve)

    athletic supporter: a support for the genitals worn by men engaging in strenuous exercise

    Synonyms: suspensor, jockstrap, jock