prepare nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

prepare nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm prepare giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của prepare.

Từ điển Anh Việt

  • prepare


    * ngoại động từ

    sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị

    soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)

    điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)

    (nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)

    he was hardly prepared for this sad news (to hear this sad news): anh ta hầu như không được chuẩn bị tư tưởng gì để nghe tin buồn này

    * nội động từ

    (+ for) sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị

    to prepare for an exam: chuẩn bị thi

    to prepare for a journey: chuẩn bị cho một cuộc hành trình

    to be prepared to

    sẵn sàng; vui lòng (làm gì)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • prepare

    to prepare verbally, either for written or spoken delivery

    prepare a report

    prepare a speech

    educate for a future role or function

    He is grooming his son to become his successor

    The prince was prepared to become King one day

    They trained him to be a warrior

    Synonyms: groom, train

    lead up to and soften by sounding the dissonant note in it as a consonant note in the preceding chord

    prepare the discord in bar 139


    fix: make ready or suitable or equip in advance for a particular purpose or for some use, event, etc

    Get the children ready for school!

    prepare for war

    I was fixing to leave town after I paid the hotel bill

    Synonyms: set up, ready, gear up, set

    cook: prepare for eating by applying heat

    Cook me dinner, please

    can you make me an omelette?

    fix breakfast for the guests, please

    Synonyms: fix, ready, make

    organize: arrange by systematic planning and united effort

    machinate a plot

    organize a strike

    devise a plan to take over the director's office

    Synonyms: organise, devise, get up, machinate

    train: create by training and teaching

    The old master is training world-class violinists

    we develop the leaders for the future

    Synonyms: develop, educate

    train: undergo training or instruction in preparation for a particular role, function, or profession

    She is training to be a teacher

    He trained as a legal aid