defined nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

defined nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm defined giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của defined.

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • defined

    * kỹ thuật

    xác định

    toán & tin:

    được định nghĩa

    được xác định

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • defined

    clearly characterized or delimited

    lost in a maze of words both defined and undefined

    each child has clearly defined duties

    Antonyms: undefined

    showing clearly the outline or profile or boundary

    hills defined against the evening sky

    the setting sun showed the outlined figure of a man standing on the hill

    Synonyms: outlined


    specify: determine the essential quality of

    Synonyms: define, delineate, delimit, delimitate

    define: give a definition for the meaning of a word

    Define `sadness'

    define: determine the nature of

    What defines a good wine?

    define: show the form or outline of

    The tree was clearly defined by the light

    The camera could define the smallest object

    Synonyms: delineate

    specify: decide upon or fix definitely

    fix the variables

    specify the parameters

    Synonyms: set, determine, define, fix, limit