abandoned nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

abandoned nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm abandoned giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của abandoned.

Từ điển Anh Việt

  • abandoned


    * tính từ

    bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

    phóng đãng, truỵ lạc

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • abandoned

    * kỹ thuật

    hóa học & vật liệu:

    bị bỏ

    bị từ bỏ

    toán & tin:

    bị hủy bỏ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • abandoned

    forsaken by owner or inhabitants

    weed-grown yard of an abandoned farmhouse

    Synonyms: derelict, deserted

    free from constraint

    an abandoned sadness born of grief"- Liam O'Flaherty


    abandon: forsake, leave behind

    We abandoned the old car in the empty parking lot

    abandon: give up with the intent of never claiming again

    Abandon your life to God

    She gave up her children to her ex-husband when she moved to Tahiti

    We gave the drowning victim up for dead

    Synonyms: give up

    vacate: leave behind empty; move out of

    You must vacate your office by tonight

    Synonyms: empty, abandon

    abandon: stop maintaining or insisting on; of ideas or claims

    He abandoned the thought of asking for her hand in marriage

    Both sides have to give up some claims in these negotiations

    Synonyms: give up

    abandon: leave someone who needs or counts on you; leave in the lurch

    The mother deserted her children

    Synonyms: forsake, desolate, desert