phát hiện trong Tiếng Anh là gì?
phát hiện trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phát hiện sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
phát hiện
to discover; to uncover; to detect
phát hiện nhiều mũi tên đồng ở cổ loa to discover many brass arrow-heads at coloa
discovery
thậm chí bài báo cũng không nhắc đến phát hiện mới nhất của ông ta the article doesn't even mention his latest discovery
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
phát hiện
Discover, excavate
Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa: To excavate many brass arrow-heads at Coloa
Từ điển Việt Anh - VNE.
phát hiện
to discover; discovery
Từ liên quan
- phát
- phát bờ
- phát nổ
- phát nộ
- phát ra
- phát xạ
- phát âm
- phát ói
- phát đi
- phát ốm
- phát ban
- phát báo
- phát cho
- phát cáu
- phát dẫn
- phát dục
- phát gấp
- phát hoa
- phát huy
- phát hãn
- phát hỏa
- phát khi
- phát lưu
- phát lại
- phát mại
- phát mệt
- phát nộn
- phát phì
- phát phù
- phát rẫy
- phát rắm
- phát sầu
- phát sốt
- phát thư
- phát thệ
- phát tia
- phát tài
- phát tán
- phát tởm
- phát tức
- phát vấn
- phát xít
- phát đạn
- phát đạt
- phát đầu
- phát binh
- phát biểu
- phát bóng
- phát bằng
- phát bệnh


