phát hiện trong Tiếng Anh là gì?

phát hiện trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phát hiện sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • phát hiện

    to discover; to uncover; to detect

    phát hiện nhiều mũi tên đồng ở cổ loa to discover many brass arrow-heads at coloa

    discovery

    thậm chí bài báo cũng không nhắc đến phát hiện mới nhất của ông ta the article doesn't even mention his latest discovery

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • phát hiện

    Discover, excavate

    Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa: To excavate many brass arrow-heads at Coloa

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • phát hiện

    to discover; discovery