sire nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sire nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sire giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sire.

Từ điển Anh Việt

  • sire


    * danh từ

    đực giống

    hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)

    (thơ ca) cha, cha ông

    * ngoại động từ

    sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sire

    a title of address formerly used for a man of rank and authority

    male parent of an animal especially a domestic animal such as a horse


    forefather: the founder of a family

    keep the faith of our forefathers

    Synonyms: father

    beget: make children

    Abraham begot Isaac

    Men often father children but don't recognize them

    Synonyms: get, engender, father, mother, generate, bring forth