hardness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

hardness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm hardness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của hardness.

Từ điển Anh Việt

  • hardness


    * danh từ

    sự cứng rắn, tính cứng rắn; độ cứng, độ rắn

    hardness testing: (kỹ thuật) sự thử độ rắn

    tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)

  • hardness

    (vật lí) độ rắn, độ cứng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • hardness

    * kinh tế

    độ cứng

    độ rắn

    * kỹ thuật

    độ chân không

    độ cứng

    độ rắn

    xây dựng:

    tính cứng rắn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • hardness

    the property of being rigid and resistant to pressure; not easily scratched; measured on Mohs scale

    Antonyms: softness

    a quality of water that contains dissolved mineral salts that prevent soap from lathering

    the costs of reducing hardness depend on the relative amounts of calcium and magnesium compounds that are present

    the quality of being difficult to do

    he assigned a series of problems of increasing hardness

    the ruggedness of his exams caused half the class to fail

    Synonyms: ruggedness


    unfeelingness: devoid of passion or feeling; hardheartedness

    Synonyms: callousness, callosity, insensibility

    severity: excessive sternness

    severity of character

    the harshness of his punishment was inhuman

    the rigors of boot camp

    Synonyms: severeness, harshness, rigor, rigour, rigorousness, rigourousness, inclemency, stiffness