contained nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

contained nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm contained giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của contained.

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • contained

    gotten under control

    the oil spill is contained


    incorporate: include or contain; have as a component

    A totally new idea is comprised in this paper

    The record contains many old songs from the 1930's

    Synonyms: contain, comprise

    hold: contain or hold; have within

    The jar carries wine

    The canteen holds fresh water

    This can contains water

    Synonyms: bear, carry, contain

    control: lessen the intensity of; temper; hold in restraint; hold or keep within limits

    moderate your alcohol intake

    hold your tongue

    hold your temper

    control your anger

    Synonyms: hold in, hold, contain, check, curb, moderate

    contain: be divisible by

    24 contains 6

    contain: be capable of holding or containing

    This box won't take all the items

    The flask holds one gallon

    Synonyms: take, hold

    check: hold back, as of a danger or an enemy; check the expansion or influence of

    Arrest the downward trend

    Check the growth of communism in South East Asia

    Contain the rebel movement

    Turn back the tide of communism

    Synonyms: turn back, arrest, stop, contain, hold back

Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến (chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).