confounded nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

confounded nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm confounded giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của confounded.

Từ điển Anh Việt

  • confounded


    * tính từ

    uột ết khuộng chết tiệt

    that confounded horse!: cái con ngựa chết tiệt này!

  • confounded

    (thống kê) đã trùng hợp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • confounded

    * kỹ thuật

    toán & tin:

    đã trùng hợp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • confounded


    confuse: be confusing or perplexing to; cause to be unable to think clearly

    These questions confuse even the experts

    This question completely threw me

    This question befuddled even the teacher

    Synonyms: throw, fox, befuddle, fuddle, bedevil, confound, discombobulate

    confuse: mistake one thing for another

    you are confusing me with the other candidate

    I mistook her for the secretary

    Synonyms: confound

    baffled: perplexed by many conflicting situations or statements; filled with bewilderment

    obviously bemused by his questions

    bewildered and confused

    a cloudy and confounded philosopher

    just a mixed-up kid

    she felt lost on the first day of school

    Synonyms: befuddled, bemused, bewildered, confused, lost, mazed, mixed-up, at sea