common interchange/intermediate format (cif) nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

common interchange/intermediate format (cif) nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm common interchange/intermediate format (cif) giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của common interchange/intermediate format (cif).

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • common interchange/intermediate format (cif)

    * kỹ thuật

    điện tử & viễn thông:

    trao đổi chung/ khuôn dạng trung gian