cite nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cite nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cite giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cite.

Từ điển Anh Việt

  • cite


    * ngoại động từ

    dẫn, trích dẫn

    to someone's words: dẫn lời nói của ai

    (pháp lý) đòi ra toà

    to cite someone before a court: đòi ai ra trước toà

    nêu gương

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) biểu dương, tuyên dương

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • cite

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    biểu dương

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cite


    citation: a short note recognizing a source of information or of a quoted passage

    the student's essay failed to list several important citations

    the acknowledgments are usually printed at the front of a book

    the article includes mention of similar clinical cases

    Synonyms: acknowledgment, credit, reference, mention, quotation

    mention: make reference to

    His name was mentioned in connection with the invention

    Synonyms: advert, bring up, name, refer

    mention: commend

    he was cited for his outstanding achievements

    reference: refer to

    he referenced his colleagues' work

    quote: repeat a passage from

    He quoted the Bible to her

    quote: refer to for illustration or proof

    He said he could quote several instances of this behavior

    adduce: advance evidence for

    Synonyms: abduce

    summon: call in an official matter, such as to attend court

    Synonyms: summons