mention nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mention nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mention giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mention.

Từ điển Anh Việt

  • mention


    * danh từ

    sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập

    to make mention of a fact: đề cập đến một sự việc

    sự tuyên dương

    * ngoại động từ

    kể ra, nói đến, đề cập

    that was not mentioned in this letter: điều đó không được đề cập đến trong bức thư này

    not to mention; without mentioning: chưa nói đến, chưa kể đến

    it's not worth mentioning: không đáng kể, không đề cập đến

    tuyên dương

    don't mention it

    không sao, không dám

  • mention

    nói đến; nhớ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • mention

    * kỹ thuật

    xây dựng:

    nói đến

    toán & tin:

    thực đơn

    trình đơn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mention

    a remark that calls attention to something or someone

    she made frequent mention of her promotion

    there was no mention of it

    the speaker made several references to his wife

    Synonyms: reference

    an official recognition of merit

    although he didn't win the prize he did get special mention

    Synonyms: honorable mention

    make reference to

    His name was mentioned in connection with the invention

    Synonyms: advert, bring up, cite, name, refer


    he was cited for his outstanding achievements

    Synonyms: cite


    citation: a short note recognizing a source of information or of a quoted passage

    the student's essay failed to list several important citations

    the acknowledgments are usually printed at the front of a book

    the article includes mention of similar clinical cases

    Synonyms: cite, acknowledgment, credit, reference, quotation

    note: make mention of

    She observed that his presentation took up too much time

    They noted that it was a fine day to go sailing

    Synonyms: observe, remark