caper nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

caper nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm caper giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của caper.

Từ điển Anh Việt

  • caper


    * danh từ

    (thực vật học) cây bạch hoa

    (số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)

    * danh từ

    sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò

    to cut capers; to cut a caper: nhảy cỡn

    (số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục

    * nội động từ

    nhảy cỡn, nhảy lò cò

    hành động dại dột; hành động kỳ cục

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • caper

    any of numerous plants of the genus Capparis

    pickled flower buds used as a pungent relish in various dishes and sauces

    a crime (especially a robbery)

    the gang pulled off a bank job in St. Louis

    Synonyms: job

    a playful leap or hop

    Synonyms: capriole

    jump about playfully


    play: gay or light-hearted recreational activity for diversion or amusement

    it was all done in play

    their frolic in the surf threatened to become ugly

    Synonyms: frolic, romp, gambol

    antic: a ludicrous or grotesque act done for fun and amusement

    Synonyms: joke, prank, trick, put-on