altogether nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

altogether nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm altogether giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của altogether.

Từ điển Anh Việt

  • altogether


    * phó từ

    hoàn toàn, hầu

    nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ

    taken altogether: nhìn chung, đại thể

    cả thảy, tất cả

    How much altogether?: bao nhiểu cả thảy?

    * danh từ

    (an altogether) toàn thể, toàn bộ

    (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng

    in the altogether: để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • altogether

    with everything included or counted

    altogether he earns close to a million dollars

    Synonyms: all told, in all


    raw: informal terms for nakedness

    in the raw

    in the altogether

    in his birthday suit

    Synonyms: birthday suit

    wholly: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')

    he was wholly convinced

    entirely satisfied with the meal

    it was completely different from what we expected

    was completely at fault

    a totally new situation

    the directions were all wrong

    it was not altogether her fault

    an altogether new approach

    a whole new idea

    Synonyms: entirely, completely, totally, all, whole

    Antonyms: partly

    all in all: with everything considered (and neglecting details)

    altogether, I'm sorry it happened

    all in all, it's not so bad

    Synonyms: on the whole, tout ensemble