abuse nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

abuse nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm abuse giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của abuse.

Từ điển Anh Việt

  • abuse


    * danh từ

    sự lạm dụng, sự lộng hành

    abuse of power: sự lạm quyền

    to remedy abuses: sửa chữa thói lạm dụng

    thói xấu, hủ tục

    sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả

    sự nói xấu, sự gièm pha

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ

    an abuse of animals: sự hành hạ súc vật

    * ngoại động từ

    lạm dụng (quyền hành...)

    lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa

    nói xấu, gièm pha

    to abuse somebody behind his bock: nói xấu sau lưng ai

    (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • abuse

    a rude expression intended to offend or hurt

    when a student made a stupid mistake he spared them no abuse

    they yelled insults at the visiting team

    Synonyms: insult, revilement, contumely, vilification

    use foul or abusive language towards

    The actress abused the policeman who gave her a parking ticket

    The angry mother shouted at the teacher

    Synonyms: clapperclaw, blackguard, shout

    use wrongly or improperly or excessively

    Her husband often abuses alcohol

    while she was pregnant, she abused drugs


    maltreatment: cruel or inhumane treatment

    the child showed signs of physical abuse

    Synonyms: ill-treatment, ill-usage

    misuse: improper or excessive use

    alcohol abuse

    the abuse of public funds

    mistreat: treat badly

    This boss abuses his workers

    She is always stepping on others to get ahead

    Synonyms: maltreat, ill-use, step, ill-treat

    pervert: change the inherent purpose or function of something

    Don't abuse the system

    The director of the factory misused the funds intended for the health care of his workers

    Synonyms: misuse