insult nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

insult nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm insult giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của insult.

Từ điển Anh Việt

  • insult


    * danh từ

    lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá

    (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương

    * ngoại động từ

    lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • insult

    a deliberately offensive act or something producing the effect of deliberate disrespect

    turning his back on me was a deliberate insult

    Synonyms: affront


    abuse: a rude expression intended to offend or hurt

    when a student made a stupid mistake he spared them no abuse

    they yelled insults at the visiting team

    Synonyms: revilement, contumely, vilification

    diss: treat, mention, or speak to rudely

    He insulted her with his rude remarks

    the student who had betrayed his classmate was dissed by everyone

    Synonyms: affront