cảnh trong Tiếng Anh là gì?
Từ điển Việt Anh
cảnh
* dtừ
sight, scenery, landscape, view
ngắm cảnh đêm trăng to contemplate a moon-light scenery
cảnh ngày mùa nhộn nhịp ở nông thôn the sight of bustling harvesting days in the countryside
ornament
nuôi cá vàng làm cảnh to keep gold fish for ornament
cây cảnh an ornament tree, a trained tree
scene, site, spectacle
kịch một hồi hai cảnh a one-act two-scene play
shot (with a cine-camera)
lắp ghép các cảnh đã quay to edit shots already made
plight, situation, condition, state
thoát cảnh nghèo đói to escape from a poverty-stricken plight
cảnh mẹ goá con côi the plight of widow and orphans
sequence; still; scene
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh
* noun
Sight, scenery, landscape
ngắm cảnh đêm trăng: to contemplate a moon-light scenery
cảnh ngày mùa nhộn nhịp ở nông thôn: the sight of bustling harvesting days in the countryside
Ornament
nuôi cá vàng làm cảnh: to keep gold fish for ornament
cây cảnh: an ornament tree, a trained tree
chậu cảnh: an ornament tree pot, a trained tree pot
Scene
kịch một hồi hai cảnh: a one-act two-scene play
Shot (with a cine-camera)
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh
(1) to warn; (2) to warn; (3) scenery, scene, view, site, landscape, situation, condition; (4) border, limit
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


