cảnh ngộ trong Tiếng Anh là gì?
cảnh ngộ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh ngộ sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cảnh ngộ
plight
những người cùng chung một cảnh ngộ those who share the same plight; those who are in the same boat; companions in misfortune
lâm vào cảnh ngộ đáng thương to be in a pitiful plight
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh ngộ
* noun
Plight
những người cùng chung một cảnh ngộ: those who share the same plight, those who are in the same boat
lâm vào cảnh ngộ đáng thương: to be in a pitiful plight
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh ngộ
situation, plight
Từ liên quan
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


