cảnh ngộ trong Tiếng Anh là gì?

cảnh ngộ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh ngộ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cảnh ngộ

    plight

    những người cùng chung một cảnh ngộ those who share the same plight; those who are in the same boat; companions in misfortune

    lâm vào cảnh ngộ đáng thương to be in a pitiful plight

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • cảnh ngộ

    * noun

    Plight

    những người cùng chung một cảnh ngộ: those who share the same plight, those who are in the same boat

    lâm vào cảnh ngộ đáng thương: to be in a pitiful plight

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • cảnh ngộ

    situation, plight