cảnh giới trong Tiếng Anh là gì?
cảnh giới trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh giới sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cảnh giới
to watch; to mount guard; to stand sentinel/sentry; to be on sentry duty
trèo lên cây cao làm nhiệm vụ cảnh giới cho du kích qua sông to climb up in a tall tree to watch for the guerillas to cross the river
cử một đội viên dân quân đứng cảnh giới to detail a militiaman for guard duty
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh giới
* verb
To watch, to mount guard
trèo lên cây cao làm nhiệm vụ cảnh giới cho du kích qua sông: to climb up in a tall tree to watch for the guerillas to cross the river
cử một tự vệ đứng cảnh giới: to detail a member of the self-defence unit for guard duty
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh giới
to warn, admonish, watch, guard; limit, border, frontier
Từ liên quan
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


