cảnh giác trong Tiếng Anh là gì?
cảnh giác trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh giác sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cảnh giác
to be vigilant/watchful/awake/cautious; to be on the alert/on one's guard; to have/keep one's wits about one
cảnh giác với âm mưu phá hoại của địch to be vigilant over the enemy sabotage scheme
cảnh giác với tư tưởng sai lầm trong bản thân to be watchful over one's own wrong thinking
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh giác
* verb
To be vigilant, to be watchful, to be on one's guard
* noun
Vigilance, watchfulness
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh giác
vigilance; vigilant, aware
Từ liên quan
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


