cảnh cáo trong Tiếng Anh là gì?

cảnh cáo trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh cáo sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cảnh cáo

    to warn

    trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác to punish this thief as a warning to others

    bắn ba phát cảnh cáo to fire three warning shots

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • cảnh cáo

    * verb

    To warn, to serve a strong warning on

    trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác: to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • cảnh cáo

    to (raise an) alarm, warn