cảnh cáo trong Tiếng Anh là gì?
cảnh cáo trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh cáo sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cảnh cáo
to warn
trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác to punish this thief as a warning to others
bắn ba phát cảnh cáo to fire three warning shots
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh cáo
* verb
To warn, to serve a strong warning on
trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác: to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh cáo
to (raise an) alarm, warn
Từ liên quan
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


