cảnh tỉnh trong Tiếng Anh là gì?
cảnh tỉnh trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh tỉnh sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cảnh tỉnh
* đtừ
to awaken, to open the eyes of, wake up; awake
lời kêu gọi đó như tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường that appeal has awakened those who had gone astray
be awake; keep awake, keep vigil
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cảnh tỉnh
* verb
To awaken, to open the eyes of
lời kêu gọi đó như tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường: that appeal has awakened those who had gone astray
Từ điển Việt Anh - VNE.
cảnh tỉnh
to awaken, open the eyes of
Từ liên quan
- cảnh
- cảnh bị
- cảnh lạ
- cảnh mờ
- cảnh vẻ
- cảnh vệ
- cảnh vụ
- cảnh xa
- cảnh báo
- cảnh cáo
- cảnh dẫn
- cảnh gần
- cảnh ngộ
- cảnh nội
- cảnh phụ
- cảnh sát
- cảnh sắc
- cảnh thế
- cảnh trí
- cảnh vui
- cảnh vật
- cảnh xem
- cảnh đêm
- cảnh đẹp
- cảnh địa
- cảnh đời
- cảnh binh
- cảnh diện
- cảnh dựng
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh khốn
- cảnh mộng
- cảnh o ép
- cảnh phục
- cảnh quan
- cảnh quay
- cảnh sống
- cảnh tiên
- cảnh tình
- cảnh tỉnh
- cảnh u ám
- cảnh xuân
- cảnh bà cô
- cảnh huống
- cảnh nghèo
- cảnh ngoại
- cảnh nô lệ
- cảnh phông
- cảnh trạng


