cảnh huống trong Tiếng Anh là gì?

cảnh huống trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cảnh huống sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cảnh huống

    * dtừ

    happening, vicissitude, situation, plight

    trải qua nhiều cảnh huống trong cuộc đời to experience many vicissitudes in one's life

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • cảnh huống

    * noun

    Happening, vicissitude

    trải qua nhiều cảnh huống trong cuộc đời: to experience many vicissitudes in one's life

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • cảnh huống

    happening, situation, plight