thinner nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

thinner nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm thinner giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của thinner.

Từ điển Anh Việt

  • thinner

    * danh từ

    chất để pha loãng

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • thinner

    * kỹ thuật

    chất pha loãng sơn

    hóa học & vật liệu:

    chất pha loãng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • thinner


    dilutant: a diluting agent

    Synonyms: diluent

    thin: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section

    thin wire

    a thin chiffon blouse

    a thin book

    a thin layer of paint

    Antonyms: thick

    thin: lacking excess flesh

    you can't be too rich or too thin

    Yon Cassius has a lean and hungry look"-Shakespeare

    Synonyms: lean

    Antonyms: fat

    slender: very narrow

    a thin line across the page

    Synonyms: thin

    sparse: not dense

    a thin beard

    trees were sparse

    Synonyms: thin

    thin: relatively thin in consistency or low in density; not viscous

    air is thin at high altitudes

    a thin soup

    skimmed milk is much thinner than whole milk

    thin oil

    Antonyms: thick

    thin: (of sound) lacking resonance or volume

    a thin feeble cry

    Antonyms: full

    thin: lacking spirit or sincere effort

    a thin smile

    flimsy: lacking substance or significance; a fragile claim to fame"

    slight evidence

    a tenuous argument

    a thin plot

    Synonyms: fragile, slight, tenuous, thin