seedy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

seedy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm seedy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của seedy.

Từ điển Anh Việt

  • seedy


    * danh từ

    đầy hạt, sắp kết hạt

    xơ xác

    khó ở; buồn bã

    to fell seedy: cảm thấy khó ở

    to look seedy: nom buồn bã

    có mùi cỏ dại (rượu mạnh)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • seedy

    full of seeds

    as seedy as a fig

    Antonyms: seedless


    scruffy: shabby and untidy

    a surge of ragged scruffy children

    he was soiled and seedy and fragrant with gin"- Mark Twain

    ailing: somewhat ill or prone to illness

    my poor ailing grandmother

    feeling a bit indisposed today

    you look a little peaked

    feeling poorly

    a sickly child

    is unwell and can't come to work

    Synonyms: indisposed, peaked, poorly, sickly, unwell, under the weather

    seamy: morally degraded

    a seedy district

    the seamy side of life

    sleazy characters hanging around casinos

    sleazy storefronts with...dirt on the walls"- Seattle Weekly

    the sordid details of his orgies stank under his very nostrils"- James Joyce

    the squalid atmosphere of intrigue and betrayal

    Synonyms: sleazy, sordid, squalid